class arachnida

Học thuật
Thân thiện
class arachnida

A student examines a spider from class arachnida under a magnifying glass.

Định nghĩa
  1. Danh từ (sinh vật học):
    • Lớp động vật hình nhện: Một lớp lớn thuộc ngành Chân khớp (Arthropoda), bao gồm các loài như nhện, bọ ve, bọ cạp ve sầu. Đặc điểm chính bốn đôi chân đi không cánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Spiders and scorpions belong to the class Arachnida. (Nhện bọ cạp thuộc về lớp Arachnida.)
    • The study of class Arachnida is called arachnology. (Việc nghiên cứu lớp Arachnida được gọi là nhện học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A member of the class Arachnida": Một thành viên thuộc lớp Arachnida.
    • A tick is a member of the class Arachnida, not an insect. (Ve bét một thành viên của lớp Arachnida, không phải côn trùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Arachnid (n): Động vật hình nhện (danh từ chỉ một cá thể thuộc lớp Arachnida).
    • Spiders are arachnids. (Nhện động vật hình nhện.)
  • Arachnological (adj): Thuộc về nhện học.
  • Arachnologist (n): Nhà nhện học.
Từ đồng nghĩa
  • Arachnids: Động vật hình nhện (dùngdạng số nhiều để chỉ cả nhóm).
  • Chelicerates (n, thuộc phân ngành Chelicerata): Động vật kìm (một phân ngành rộng hơn bao gồm cả lớp Arachnida).
Thông tin bổ sung
  • Lớp Arachnida thường bị nhầm lẫn với côn trùng (lớp Insecta). Điểm khác biệt chính arachnid 8 chân (4 đôi) cơ thể thường chia làm hai phần: đầu ngực bụng, trong khi côn trùng 6 chân (3 đôi) cơ thể chia làm ba phần: đầu, ngực, bụng.
class arachnida

A student examines a spider from class arachnida under a magnifying glass.

Noun
  1. (sinh vật học) lớp động vật hình nhện.

Từ đồng nghĩa